- LỄ KỶ NIỆM 60 NĂM TRƯỜNG MANG TÊN NHÀ CÁCH MẠNG TRẦN ĐĂNG NINH VÀ ĐÓN NHẬN HUÂN CHƯƠNG LAO ĐỘNG HẠNG BA, CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ - TỌA ĐÀM "GIEO MẦM ƯỚC MƠ" - THƯ NGỎ VỀ VIỆC TỔ CHỨC KỶ NIỆM 70 NĂM THÀNH LẬP, 60 NĂM MANG TÊN ĐỒNG CHÍ TRẦN ĐĂNG NINH - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN 3 CÔNG KHAI TRONG NHÀ TRƯỜNG - KẾ HOẠCH THỰC HIỆN QUY CHẾ DÂN CHỦ TRONG TRƯỜNG HỌC
Trang chủ
Liên kết hữu ích
sgdnd
Violet
trai 4
Trai 1
Trai 3
Trai 2
edu.net
vnptnamdinh
Số lượt truy cập
 

THÔNG BÁO (Theo nội dung các Biểu mẫu 09,10,11,12)

Cập nhật: 30/9/2020 | 12:51:15 AM
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông Năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Học sinh sinh năm 2009 của các trường Tiểu học trên thành phố

Không

Không

Không

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Khối THCS của Bộ GDĐT ban hành

Khối THCS của Bộ GDĐT ban hành

Khối THCS của Bộ GDĐT ban hành

Khối THCS của Bộ GDĐT ban hành

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của họcsinh

Có sự liên lạc chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường

Có sự liên lạc chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường

Có sự liên lạc chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường

Có sự liên lạc chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Có đầy đủ các hoạt động hỗ trợ          học tập, sinh hoạt của HS ở CSGD

Có đầy đủ các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS ở CSGD

Có đầy đủ các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS ở CSGD

Có đầy đủ các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS ở CSGD

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Năng lực học tốt cả các môn đạt chuẩn. Rèn luyện thể chất tốt

Năng lực học tốt cả các môn đạt chuẩn. Rèn luyện thể chất tốt

Năng lực học tốt cả các môn đạt chuẩn. Rèn luyện thể chất tốt

Năng lực học tốt cả các môn đạt chuẩn. Rèn luyện thể chất tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Không có HS lưu ban

Không có HS lưu ban

Không có HS lưu ban

Không có HS lưu ban

 Nam Định, ngày 30 tháng 09 năm 2020

  Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

                                                                 (Đã ký)

 

 

     Đinh Thị Thủy

 

 

Biểu mẫu 10

    PHÒNG GD&ĐT TP NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THCS TRẦN ĐĂNG NINH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1075

277

284

257

257

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

         

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

         

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

         

II

Số học sinh chia theo học lực

1075

277

284

257

257

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

98,1

99,3

97,9

95,3

100

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

1,8

0,7

1,8

4,7

0

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

0,1

0

0,4

0

0

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

         

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

         

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1075

277

284

257

257

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

98,1

99,3

97,9

95,3

100

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

1,8

0,7

1,8

4,7

0

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

 0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

0

 0

0

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

105

0

0

0

174

1

Cấp huyện

0

0

0

0

174

2

Cấp tỉnh/thành phố

Do kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh bị hủy, một số cuộc thi không tiến hành được. Kỳ thi Hùng biện Tiếng Anh cấp tỉnh trường đạt: 3 giải Nhất, 3 giải Nhì, 1 giải Ba.

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

257

0

0

0

257

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

257

0

0

0

257

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

100

0

0

0

100

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

3

Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0

0

0

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0

0

0

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

479/596

141/136

128/156

107/150

103/154

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 0

0

0

0

0

 

  

Nam Định, ngày 30 tháng 09 năm 2020

Thủ trưởng đơn vị
 

 

(Đã ký)

 

 

Đinh Thị Thủy

 

                   

Biểu mẫu 11

    PHÒNG GD&ĐT TP NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THCS TRẦN ĐĂNG NINH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

TT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

40

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 32

-

2

Phòng học bán kiên cố

 0

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ

-

5

Số phòng học bộ môn

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

33,6 

-

III

Số điểm trường

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

7400 

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2000 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 1100

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 48

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

54 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

48

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 18

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

08

 

1.1

Khối lớp 6

02

 

1.2

Khối lớp 7

02

 

1.3

Khối lớp 8

02

 

1.4

Khối lớp 9

02

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

12 

 

2.1

Khối lớp 6

 03

 

2.2

Khối lớp 7

 03

 

2.3

Khối lớp 8

 03

 

2.4

Khối lớp 9

 03

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 50

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

30

 

2

Cát xét

 10

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 32

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

75 

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 0

XIII

Khu nội trú

 0

 0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

5

 

4/4

 

18/18

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                        Nam Định, ngày 30 tháng 09 năm 2020

Thủ trưởng đơn vị
 

                                                                 (Đã ký)

 

 

                  Đinh Thị Thủy

 

 

Biểu mẫu 12

    PHÒNG GD&ĐT TP NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THCS TRẦN ĐĂNG NINH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

TT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

69

0

10

57

2

0

0

3

47

17

20

48

1

 0

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

62

0

9

51

2

0

0

3

44

15

16

44

1

0

1

Toán

16

0

2

14

0

0

0

0

8

8

3

13

0

0

2

2

0

0

2

0

0

0

0

1

1

1

1

0

0

3

Hóa

3

0

1

2

0

0

0

1

1

1

1

2

0

0

4

Sinh

3

0

1

3

0

0

0

1

2

1

1

3

0

0

5

Văn

15

0

2

13

0

0

0

0

13

2

3

12

0

0

6

Sử

1

0

0

1

0

0

0

0

1

0

0

1

0

0

7

Địa

2

0

0

1

1

0

0

1

1

0

0

1

1

0

8

Tiếng Anh

9

0

2

7

0

0

0

0

8

1

4

5

0

0

9

Tiếng Nga

2

0

0

2

0

0

0

0

1

1

1

1

0

0

10

Tiếng Pháp

1

0

0

1

0

0

0

0

0

1

1

1

0

0

11

Tin học

1

0

0

1

0

0

0

0

1

0

0

1

0

0

12

Thể dục

3

0

0

3

0

0

0

0

3

0

1

2

0

0

13

Mỹ thuật

2

0

0

2

0

0

0

0

2

0

0

2

0

0

14

Âm nhạc

2

0

0

1

1

0

0

0

2

0

0

2

0

0

15

Công nghệ

1

0

0

1

0

0

0

0

1

0

0

1

0

0

II

Cán bộ quản lý

 4

0

1

3

 0

0

0

 0

2

2

 4

 0

0

1

Hiệu trưởng

1

0

1

0

0

0

0

0

0

1

1

0

0

0

2

Phó hiệu trưởng

3

0

0

3

0

0

0

0

2

1

3

0

0

0

III

Nhân viên

3

0

0

3

0

0

0

0

0

0

3

0

0

0

1

Nhân viên văn thư

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Nhân viên y tế

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Nhân viên thư viện

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

                        Nam Định, ngày 30 tháng 09 năm 2020

Thủ trưởng đơn vị
 

 

                                                             (Đã ký)

 

 

                Đinh Thị Thủy

 

 

Tin cùng chuyên mục:
Tìm kiếm
Video clip
Tra cứu điểm thi
Tin tiêu điểm
THỂ LỆ CUỘC THI VIẾT THƯ QUỐC TẾ UPU 45 - NĂM 2016
THAM LUẬN CÔNG TÁC BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
Lời con muốn nói
PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS TRẦN ĐĂNG NINH NĂM HỌC 2016-2017
HỌC SINH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRẦN ĐĂNG NINH HÀO HỨNG THAM GIA CUỘC THI HÙNG BIỆN TIẾNG ANH CẤP TỈNH NĂM HỌC 2014 – 2015.
THÔNG BÁO: Về việc tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên Lê Hồng Phong năm học 2015-2016
                                      Trần Đăng Ninh ngày ấy
Hướng dẫn thi học sinh giỏi năm học 2014-2015
PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS TRẦN ĐĂNG NINH NĂM HỌC 2016-2017
Quyết định 631/QĐ-UBND: V/v Phế duyệt Kế hoạch tuyển sinh vào các lớp đầu cấp năm học 2018-2019
180 - 5
180-4
180-3
180-2
180-1
Bản quyền Website thuộc về Trường Trung học cơ sở Trần Đăng Ninh - Tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: Khu Đông Đông Mạc - Phường Hạ Long - TP Nam Định.
Điện thoại: 03503 862 600 - Fax:  - Hotline:  - Email: tinnd2008@gmail.com